Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "vết thương" (1)
vết thương
Tiếng Anh
Danh từwound, injury
Bác sĩ đã làm sạch và băng bó vết thương cho bệnh nhân.
The doctor cleaned and bandaged the patient's wound.
Từ liên quan "vết thương" (1)
vết thương nhẹ

Tiếng Anh
Danh từminor injury
gây cho ai đó vết thương nhẹ
inflict minor injury on someone
Cụm từ "vết thương" (4)
gây cho ai đó vết thương nhẹ
inflict minor injury on someone
Vết thương chí mạng.
A fatal injury.
Bác sĩ đã làm sạch và băng bó vết thương cho bệnh nhân.
The doctor cleaned and bandaged the patient's wound.
Bác sĩ đã khâu vết thương cho bệnh nhân.
The doctor stitched the patient's wound.
